Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ khẳng:

肎 khẳng肯 khẳng, khải掯 khẳng

Đây là các chữ cấu thành từ này: khẳng

khẳng [khẳng]

U+808E, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ken3;
Việt bính: ;

khẳng

Nghĩa Trung Việt của từ 肎

Nguyên là chữ khẳng .

Chữ gần giống với 肎:

, , , , , , 𦘩, 𦘱,

Dị thể chữ 肎

,

Chữ gần giống 肎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肎 Tự hình chữ 肎 Tự hình chữ 肎 Tự hình chữ 肎

khẳng, khải [khẳng, khải]

U+80AF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ken3, yo1;
Việt bính: hang2 hoi2;

khẳng, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 肯

(Động) Khá, ừ được, đồng ý.
◎Như: khẳng định
nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn.

(Động)
Nguyện, vui lòng.
◇Thi Kinh : Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai , (Bội phong , Chung phong ) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em).
◇Đỗ Phủ : Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô , (Ai vương tôn ) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.

(Phó)
Biểu thị phản vấn, tương đương với khởi : Há, há chịu.
◇Lí Bạch : Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu (Lưu dạ lang tặng tân phán quan ) Phong lưu há chịu rớt lại sau người khác.Một âm là khải.

(Danh)
Thịt thăn, thịt áp xương.
◎Như: khải khính : (1) chỗ gân và xương kết hợp. (2) bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.

khẳng, như "khẳng định" (vhn)
khứng, như "khứng (ưng thuận)" (btcn)
khừng, như "lừng khừng" (btcn)

Nghĩa của 肯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (肎)
[kěn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: KHẲNG
1. thịt nạc lưng。附着在骨头上的肉。2.
a. đồng ý; tán thành; khứng chịu。表示同意。
首肯。
gật đầu đồng ý.
我劝说了半天,他才肯了。
tôi khuyên cả ngày trời anh ấy mới đồng ý.
b. bằng lòng; chịu。表示主观上乐 意;表示接受要求。
肯虚心 接受意见。
chịu khiêm tốn tiếp thu ý kiến.
我请他来, 他怎么也不肯来。
tôi mời anh ấy đến, sao anh ấy không chịu đến.

3. chịu。表示时常或易于。
这几天肯下雨。
mấy ngày nay chịu cảnh trời mưa.
Từ ghép:
肯定 ; 肯尼亚 ; 肯綮 ; 肯萨斯 ; 肯塔基

Chữ gần giống với 肯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肯

,

Chữ gần giống 肯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯

khẳng [khẳng]

U+63AF, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ken4;
Việt bính: kang3;

khẳng

Nghĩa Trung Việt của từ 掯

(Động) Làm khó dễ, bắt chẹt.
◇Thủy hử truyện
: Hựu bị na tài phùng lặc khẳng, chỉ thôi sanh hoạt mang, bất khẳng lai tố , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Nhưng lại bị thợ may làm khó dễ, cứ bảo họ bận quá, không chịu đến cắt cho (cái áo).

(Động)
Uy hiếp, bức bách.

Nghĩa của 掯 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèn]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: KHẲNG
1. đè mạnh; ép。压制;揿。
2. khấu trừ; gây khó dễ。卡;扣留;留难;刁难。

Chữ gần giống với 掯:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掯 Tự hình chữ 掯 Tự hình chữ 掯 Tự hình chữ 掯

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẳng

khẳng:khẳng cốt đầu (gặm xương)
khẳng: 
khẳng𣔨:khẳng kheo, khẳng khiu
khẳng:khẳng định
khẳng:khẳng cốt đầu (gặm xương)

Gới ý 15 câu đối có chữ khẳng:

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

khẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khẳng Tìm thêm nội dung cho: khẳng