Từ: 薄命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc mệnh
Số vận mỏng manh hoặc chết sớm hoặc chịu nhiều đau khổ.
◇Đỗ Phủ 甫:
Tự cổ thánh hiền đa bạc mệnh, Gian hùng ác thiểu giai phong hầu
命, 侯 (Cẩm thụ hành 行).

Nghĩa của 薄命 trong tiếng Trung hiện đại:

[bómìng]
bạc mệnh。旧时指命运不好,福分不大(迷信,多用于妇女)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
薄命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄命 Tìm thêm nội dung cho: 薄命