Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁板一块 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁板一块:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁板一块 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěbǎnyīkuài] bền chắc như thép; chắc như thép trui。比喻像铁板那样结合紧密的整体。
他们不是铁板一块,内部有矛盾,有分歧。
họ không phải là một khối bền chắc, nội bộ phát sinh mâu thuẫn, có sự chia rẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 块

khối:khối đá; một khối
铁板一块 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁板一块 Tìm thêm nội dung cho: 铁板一块