Cao su chống va đập cửa

Từ: 宗教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tông giáo
Lòng kính tin và giáo điều đối với một hoặc nhiều thần linh.
§ Còn gọi là
giáo nghĩa
義.Bao gồm những thực hành và nghi lễ theo một tín ngưỡng nào đó.
◎Như:
Phật giáo
,
Cơ đốc giáo
,
Y-tư-lan giáo
là ba
tông giáo
.

Nghĩa của 宗教 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngjiào] tôn giáo; đạo。一种社会意识形态,是对客观世界的一种虚幻的反映,要求人们信仰上帝、神道、精灵、因果报应等,把希望寄托于所谓天国或来世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
宗教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗教 Tìm thêm nội dung cho: 宗教