tông giáo
Lòng kính tin và giáo điều đối với một hoặc nhiều thần linh.
§ Còn gọi là
giáo nghĩa
教義.Bao gồm những thực hành và nghi lễ theo một tín ngưỡng nào đó.
◎Như:
Phật giáo
佛教,
Cơ đốc giáo
基督教,
Y-tư-lan giáo
伊斯蘭教 là ba
tông giáo
宗教.
Nghĩa của 宗教 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 宗教 Tìm thêm nội dung cho: 宗教
