Từ: 密实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 密 • 实

Nghĩa của 密实 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì·shi] kỹ càng; dày đặc; chặt chẽ。细密;紧密。
这批棉衣针脚做得真密实。
số áo bông đợt này đan kỹ lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất密:mất mát
mật密:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
密实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密实 Tìm thêm nội dung cho: 密实