Từ: 相隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相隔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānggé] cách nhau。相互间距离。
相隔千里。
cách nhau ngàn dặm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
相隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相隔 Tìm thêm nội dung cho: 相隔