Từ: 养老院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养老院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养老院 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnglǎoyuàn] viện dưỡng lão。由公家或集体办的收养孤独老人的机构。也叫敬老院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
养老院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养老院 Tìm thêm nội dung cho: 养老院