Từ: ngượng ngùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngượng ngùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngượngngùng

Nghĩa ngượng ngùng trong tiếng Việt:

["- Hơi ngượng."]

Dịch ngượng ngùng sang tiếng Trung hiện đại:

不得劲; 磨不开 《 不好意思。》害臊; 害羞 《因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安; 怕难为情。》
thường ngày anh rất dày dạn, sao lần này lại ngượng ngùng
thế? 你平时很老练, 怎么这会儿倒害起羞来了?
含羞 《脸上带着害羞的神情。》
难为情 《脸上下不来; 不好意思。》
讪脸 《小孩子在大人面前嬉皮笑脸。》
羞答答 《 (羞答答的)形容害羞。也说羞羞答答。》
羞人 《感觉难为情或羞耻。羞死人了。》
《惭愧。》

拘板 《(举动或谈话)拘束呆板; 不活泼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngượng

ngượng:ngượng ngùng
ngượng:ngượng ngùng
ngượng:ngượng ngùng
ngượng󰆨:ngượng ngùng
ngượng𢞆:ngượng ngùng
ngượng󱑜:ngượng ngùng
ngượng𬚣:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngùng

ngùng:ngại ngùng
ngùng𢢄:ngại ngùng
ngùng𪿹:ngại ngùng
ngùng𨲖:ngại ngùng
ngùng:ngại ngùng
ngượng ngùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngượng ngùng Tìm thêm nội dung cho: ngượng ngùng