Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngượng ngùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngượng ngùng:
Nghĩa ngượng ngùng trong tiếng Việt:
["- Hơi ngượng."]Dịch ngượng ngùng sang tiếng Trung hiện đại:
不得劲; 磨不开 《 不好意思。》害臊; 害羞 《因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安; 怕难为情。》thường ngày anh rất dày dạn, sao lần này lại ngượng ngùng
thế? 你平时很老练, 怎么这会儿倒害起羞来了?
含羞 《脸上带着害羞的神情。》
难为情 《脸上下不来; 不好意思。》
讪脸 《小孩子在大人面前嬉皮笑脸。》
羞答答 《 (羞答答的)形容害羞。也说羞羞答答。》
羞人 《感觉难为情或羞耻。羞死人了。》
怍 《惭愧。》
方
拘板 《(举动或谈话)拘束呆板; 不活泼。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngượng
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |
| ngượng | 忸: | ngượng ngùng |
| ngượng | : | ngượng ngùng |
| ngượng | 𢞆: | ngượng ngùng |
| ngượng | : | ngượng ngùng |
| ngượng | 𬚣: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngùng
| ngùng | 㥥: | ngại ngùng |
| ngùng | 𢢄: | ngại ngùng |
| ngùng | 𪿹: | ngại ngùng |
| ngùng | 𨲖: | ngại ngùng |
| ngùng | 顒: | ngại ngùng |

Tìm hình ảnh cho: ngượng ngùng Tìm thêm nội dung cho: ngượng ngùng
