Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 眉来眼去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉来眼去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眉来眼去 trong tiếng Trung hiện đại:

[méiláiyǎnqù] mắt đi mày lại; đầu mày cuối mắt; liếc ngang liếc dọc; liếc mắt đưa tình。形容以眉眼传情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
眉来眼去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眉来眼去 Tìm thêm nội dung cho: 眉来眼去