Từ: 何其 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何其:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 何 • 其

Nghĩa của 何其 trong tiếng Trung hiện đại:

[héqí] quá; lắm; biết bao; làm sao; xiết bao; sao mà。多么(多带有不以为然的口气)。
何其糊涂
quá hồ đồ
何其相似
quá giống nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ
何其 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何其 Tìm thêm nội dung cho: 何其