Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 眉飞色舞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉飞色舞:
Nghĩa của 眉飞色舞 trong tiếng Trung hiện đại:
[méifēisèwǔ] Hán Việt: MI PHI SẮC VŨ
mặt mày hớn hở; mở cờ trong bụng; mặt tươi như hoa。形容喜悦或得意。
mặt mày hớn hở; mở cờ trong bụng; mặt tươi như hoa。形容喜悦或得意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |

Tìm hình ảnh cho: 眉飞色舞 Tìm thêm nội dung cho: 眉飞色舞
