Từ: 眉飞色舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉飞色舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眉飞色舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[méifēisèwǔ] Hán Việt: MI PHI SẮC VŨ
mặt mày hớn hở; mở cờ trong bụng; mặt tươi như hoa。形容喜悦或得意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
眉飞色舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眉飞色舞 Tìm thêm nội dung cho: 眉飞色舞