Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八宝菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八宝菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八宝菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bābǎocài] dưa món; dưa góp; dưa chua (dưa 8 món ngâm tương, xì dầu)。由核桃仁、萵笋、杏仁、黃瓜、花生米等混合在一起的酱菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
八宝菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八宝菜 Tìm thêm nội dung cho: 八宝菜