Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ưu mĩ
Tốt đẹp hơn hết.
Nghĩa của 优美 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuměi] tốt đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp。美好。
风景优美
phong cảnh tươi đẹp
姿态优美
tư thái đẹp đẽ.
优美的民间艺术。
nghệ thuật dân gian hay.
风景优美
phong cảnh tươi đẹp
姿态优美
tư thái đẹp đẽ.
优美的民间艺术。
nghệ thuật dân gian hay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 優
| ưu | 優: | ưu phiền, ưu thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 優美 Tìm thêm nội dung cho: 優美
