Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 力挽狂澜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力挽狂澜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力挽狂澜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìwǎnkuánglán] cố gắng xoay chuyển tình thế。比喻尽力挽回险恶的局势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽

vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng
力挽狂澜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力挽狂澜 Tìm thêm nội dung cho: 力挽狂澜