Từ: 眼力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眼 • 力

Nghĩa của 眼力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnlì] 1. thị lực。视力。
眼力差了
thị lực kém
2. năng lực phân biệt (tốt xấu)。辨别是非好坏的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
眼力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼力 Tìm thêm nội dung cho: 眼力