Cao su chống va đập cửa

Từ: 桃符 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃符:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃符 trong tiếng Trung hiện đại:

[táofú] bùa đào; câu đối tết。古代在大门上挂的两块画着门神或题着门神名字的桃木板,认为能压邪。后来在上面贴春联,因此借指春联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú
桃符 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃符 Tìm thêm nội dung cho: 桃符