Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闲职 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánzhí] chức quan nhàn tản; chức vụ nhàn hạ (không có trách nhiệm gì lớn, không có mấy việc phải làm)。空闲的或事情少的职务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |

Tìm hình ảnh cho: 闲职 Tìm thêm nội dung cho: 闲职
