Cao su chống va đập cửa

Từ: 闲职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲职 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánzhí] chức quan nhàn tản; chức vụ nhàn hạ (không có trách nhiệm gì lớn, không có mấy việc phải làm)。空闲的或事情少的职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
闲职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲职 Tìm thêm nội dung cho: 闲职