Chữ 虸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虸, chiết tự chữ TỬA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虸:

虸

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虸

虸

Chiết tự chữ 虸

Chiết tự chữ tửa bao gồm chữ 虫 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虸 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 子
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 子 tí, tở, tử
  • []

    U+8678, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3, gong4, hong4, jiang4;
    Việt bính: ;

    虸

    Nghĩa Trung Việt của từ 虸


    tửa, như "tửa (giòi mới nở)" (vhn)

    Nghĩa của 虸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỬ
    方
    sâu đen。虸蚄。黏虫。

    Chữ gần giống với 虸:

    䖞, 䖟, 䖠, 虵, 虶, 虷, 虸, 虹, 虺, 虻, 虼, 虽, 虾, 虿, 蚀, 蚁, 蚂, 蚃,

    Chữ gần giống 虸

    孖, 蝟, 蝗, 蝘, 蝙, 蝚, 蝛, 蝜, 蝝, 蝞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虸 Tự hình chữ 虸 Tự hình chữ 虸 Tự hình chữ 虸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虸

    tửa虸:tửa (giòi mới nở)
    虸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虸 Tìm thêm nội dung cho: 虸