Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 眼力 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnlì] 1. thị lực。视力。
眼力差了
thị lực kém
2. năng lực phân biệt (tốt xấu)。辨别是非好坏的能力。
眼力差了
thị lực kém
2. năng lực phân biệt (tốt xấu)。辨别是非好坏的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 眼力 Tìm thêm nội dung cho: 眼力
