Từ: 督导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 督导 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūdǎo] giám sát; quản lý; giám sát chỉ đạo。监督指导。
督导员
nhân viên giám sát chỉ đạo.
莅临督导
đến giám sát chỉ đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
督导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督导 Tìm thêm nội dung cho: 督导