Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 督 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 督, chiết tự chữ ĐỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督:
督
Pinyin: du1;
Việt bính: duk1
1. [基督] cơ đốc 2. [監督] giám đốc;
督 đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 督
(Động) Coi sóc, giám sát.◎Như: giám đốc 監督 coi sóc xem xét, đốc đạo 督導 xem xét chỉ dẫn.
(Động) Thúc giục.
◎Như: đốc xúc 督促 thúc giục.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Như hữu hành đắc trì giả, bối hậu tam thiên quân thôi đốc, quân thủ chấp bạch nhận, ư lộ sát nhân 如有行得遲者, 背後三千軍催督, 軍手執白刃, 於路殺人 (Đệ lục hồi) Người nào đi chậm, đằng sau có ba ngàn quân đốc thúc, lính cầm dao, giết người ngay ở giữa đường.
(Động) Khiển trách.
◎Như: đốc quá 督過 trách lỗi.
◇Vương Sung 王充: Phụ tử tương nộ, phu thê tương đốc 父子相怒, 夫妻相督 (Luận hành 論衡, Hàn ôn 寒溫) Cha con giận dữ nhau, chồng vợ trách mắng nhau.
(Danh) Đại tướng.
(Danh) Tên chức quan.
◎Như: đô đốc 都督, tổng đốc 總督.
(Danh) Mạch đốc, một trong tám mạch 八脈 trong thân thể, theo đông y.
(Danh) Họ Đốc.
(Tính) Chính thực, chân chính.
(Tính) Giữa, trong.
đốc, như "đốc quân" (vhn)
Nghĩa của 督 trong tiếng Trung hiện đại:
[dū]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỐC
giám sát; giám đốc; chỉ huy。监督指挥。
督战
đốc chiến; chỉ huy chiến đấu
督师
đốc sư
督率
đốc thúc; đôn đốc dẫn dắt.
Từ ghép:
督办 ; 督标 ; 督察 ; 督促 ; 督导 ; 督抚 ; 督府 ; 督工 ; 督过 ; 督军 ; 督脉 ; 督署 ; 督率 ; 督学 ; 督战 ; 督阵
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỐC
giám sát; giám đốc; chỉ huy。监督指挥。
督战
đốc chiến; chỉ huy chiến đấu
督师
đốc sư
督率
đốc thúc; đôn đốc dẫn dắt.
Từ ghép:
督办 ; 督标 ; 督察 ; 督促 ; 督导 ; 督抚 ; 督府 ; 督工 ; 督过 ; 督军 ; 督脉 ; 督署 ; 督率 ; 督学 ; 督战 ; 督阵
Chữ gần giống với 督:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督
| đốc | 督: | đốc quân; đốc lệ (khuyến khích) |

Tìm hình ảnh cho: 督 Tìm thêm nội dung cho: 督
