Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 督战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 督战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 督战 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūzhàn] đốc chiến; đôn đốc tác chiến; giám sát và đốc thúc tác chiến。监督作战。
亲临前线督战
đích thân ra tiền tuyến đôn đốc tác chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
督战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 督战 Tìm thêm nội dung cho: 督战