Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜻, chiết tự chữ THANH, TINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜻:
蜻
Pinyin: qing1, jing1;
Việt bính: cing1;
蜻 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 蜻
(Danh) Tinh đình 蜻蜓 con chuồn chuồn.thanh, như "thanh đình (con chuồn chuồn)" (gdhn)
Nghĩa của 蜻 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蜻:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜻
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |

Tìm hình ảnh cho: 蜻 Tìm thêm nội dung cho: 蜻
