Chữ 蜻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜻, chiết tự chữ THANH, TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜻:

蜻 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜻

Chiết tự chữ thanh, tinh bao gồm chữ 虫 青 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜻 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 青
  • chùng, hủy, trùng
  • thanh, thênh, xanh
  • tinh [tinh]

    U+873B, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing1, jing1;
    Việt bính: cing1;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜻

    (Danh) Tinh đình con chuồn chuồn.
    thanh, như "thanh đình (con chuồn chuồn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qīng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: THANH
    chuồn chuồn。蜻蜓。
    Từ ghép:
    蜻蜓 ; 蜻蜓点水

    Chữ gần giống với 蜻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜻 Tự hình chữ 蜻 Tự hình chữ 蜻 Tự hình chữ 蜻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜻

    thanh:thanh đình (con chuồn chuồn)
    蜻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜻 Tìm thêm nội dung cho: 蜻