Từ: 瞻礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞻礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞻礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānlǐ] 1. ngày lễ (ngày lễ của tín đồ Thiên Chúa giáo)。天主教徒称宗教节日。
2. thứ (tín đồ Thiên Chúa giáo gọi ngày chủ nhật là ngày của Chúa, trong một tuần trừ ngày của Chúa ra, sáu ngày còn lại theo tuần tự gọi là "chiêm lễ nhị" đến "chiêm lễ thất".)。天主教徒称星期日为主日,一星期中除主日以外的六天顺序 称为"瞻礼二"至"瞻礼七"。

3. chiêm ngưỡng lễ bái (thần phật...)。瞻仰礼拜(神佛等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻

chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chèm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
瞻礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞻礼 Tìm thêm nội dung cho: 瞻礼