Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 矜矜業業 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜矜業業:
căng căng nghiệp nghiệp
Nơm nớp cẩn trọng. § Cũng viết là 兢兢業業.
Nghĩa của 矜矜业业 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnjīn yèyè] cẩn thận; thận trọng。认真踏实,一丝不苟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 矜矜業業 Tìm thêm nội dung cho: 矜矜業業
