Từ: 藏猫儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏猫儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏猫儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángmāor]
bịt mắt bắt dê; trò chơi trốn tìm。捉迷藏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
藏猫儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏猫儿 Tìm thêm nội dung cho: 藏猫儿