Từ: 移民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移民 trong tiếng Trung hiện đại:

[yímín] 1. di dân。居民由一地或一国迁移到另一地或另一国落户。
移民海外。
di dân ra nước ngoài
移民政策。
chính sách di dân
2. dân di cư。迁移到外地或外国去落户的人。
安置移民
sắp xếp dân di cư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
移民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移民 Tìm thêm nội dung cho: 移民