Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 移民 trong tiếng Trung hiện đại:
[yímín] 1. di dân。居民由一地或一国迁移到另一地或另一国落户。
移民海外。
di dân ra nước ngoài
移民政策。
chính sách di dân
2. dân di cư。迁移到外地或外国去落户的人。
安置移民
sắp xếp dân di cư
移民海外。
di dân ra nước ngoài
移民政策。
chính sách di dân
2. dân di cư。迁移到外地或外国去落户的人。
安置移民
sắp xếp dân di cư
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 移民 Tìm thêm nội dung cho: 移民
