Chữ 楚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楚, chiết tự chữ SỞ, SỠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚:

楚 sở

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楚

Chiết tự chữ sở, sỡ bao gồm chữ 林 疋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楚 cấu thành từ 2 chữ: 林, 疋
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • nhã, sơ, sất, thất
  • sở [sở]

    U+695A, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu3;
    Việt bính: co2
    1. [棘楚] cức sở 2. [檟楚] giả sở 3. [濟楚] tể sở 4. [清楚] thanh sở;

    sở

    Nghĩa Trung Việt của từ 楚

    (Tính) Rõ ràng, minh bạch.
    ◎Như: thanh sở
    rõ ràng.

    (Tính)
    Tươi sáng, hoa lệ.
    ◇Thi Kinh : Phù du chi vũ, Y thường sở sở , (Tào phong , Phù du ) Cánh con phù du, (Như) áo quần tươi đẹp.

    (Tính)
    Đau đớn, thống khổ.
    ◎Như: toan sở chua cay, đau đớn, khổ sở đau khổ.

    (Danh)
    Cây bụi gai.
    § Còn gọi là mẫu kinh .

    (Danh)
    Gậy nhỏ dùng để đánh phạt học trò (ngày xưa).
    § Cũng gọi là giạ sở gậy để đánh phạt.

    (Danh)
    Nước Sở, một nước chư hầu đời Chu, thuộc tỉnh Hồ Nam , Hồ Bắc ở Trung Quốc ngày nay.

    (Danh)
    Nay gọi các tỉnh Hồ Nam , Hồ Bắc là đất Sở .

    (Danh)
    Họ Sở.

    (Động)
    Đánh đập.
    ◇Liêu trai chí dị : Quỷ lực sở chi, thống thậm nhi quyết , (Tam sanh ) Quỷ đánh hết sức, đau quá ngã khụy xuống.

    sở, như "nước Sở" (vhn)
    sỡ, như "sặc sỡ" (btcn)

    Nghĩa của 楚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: SỞ

    1. đau khổ; khổ sở; đau đớn; đau buồn; đau lòng。 痛苦。
    苦楚 。
    khổ sở
    凄楚 。
    khổ sở thê lương.
    痛楚 。
    thống khổ.
    2. rõ ràng; chỉnh tề; minh bạch; ngăn nắp; ngắn gọn。清晰;整齐。
    清楚 。
    rõ ràng.
    齐楚
    。 chỉnh tề.
    一清二楚 。
    vô cùng minh bạch.
    3. nước Sở thời Chu (lúc đầu ở vùng Hồ Bắc và Hồ Nam, sau mở rộng đến Hà Nam, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, GiangTây và Tứ Xuyên,Trung Quốc)。周朝国名,原来在今湖北和湖南北部,后来扩展到今河南、安徽、江苏、浙江、江西和四川。
    4. Lưỡng Hồ; Hồ Bắc và Hồ Nam (đặc biệt là chỉ Hồ Bắc, Trung Quốc)。指湖北和湖南,特指湖北。
    5. họ Sở。姓。
    Từ ghép:
    楚材晋用 ; 楚楚 ; 楚楚不凡 ; 楚楚可怜 ; 楚辞 ; 楚弓楚得 ; 楚剧 ; 楚囚 ; 楚声 ; 楚天

    Chữ gần giống với 楚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楚 Tự hình chữ 楚 Tự hình chữ 楚 Tự hình chữ 楚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

    sở:nước Sở
    sỡ:sặc sỡ
    楚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楚 Tìm thêm nội dung cho: 楚