Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楚, chiết tự chữ SỞ, SỠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚:
楚
Pinyin: chu3;
Việt bính: co2
1. [棘楚] cức sở 2. [檟楚] giả sở 3. [濟楚] tể sở 4. [清楚] thanh sở;
楚 sở
Nghĩa Trung Việt của từ 楚
(Tính) Rõ ràng, minh bạch.◎Như: thanh sở 清楚 rõ ràng.
(Tính) Tươi sáng, hoa lệ.
◇Thi Kinh 詩經: Phù du chi vũ, Y thường sở sở 蜉蝣之羽, 衣裳楚楚 (Tào phong 曹風, Phù du 蜉蝣) Cánh con phù du, (Như) áo quần tươi đẹp.
(Tính) Đau đớn, thống khổ.
◎Như: toan sở 酸楚 chua cay, đau đớn, khổ sở 苦楚 đau khổ.
(Danh) Cây bụi gai.
§ Còn gọi là mẫu kinh 牡荊.
(Danh) Gậy nhỏ dùng để đánh phạt học trò (ngày xưa).
§ Cũng gọi là giạ sở 夏楚 gậy để đánh phạt.
(Danh) Nước Sở, một nước chư hầu đời Chu, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南, Hồ Bắc 湖北 ở Trung Quốc ngày nay.
(Danh) Nay gọi các tỉnh Hồ Nam 湖南, Hồ Bắc 湖北 là đất Sở 楚.
(Danh) Họ Sở.
(Động) Đánh đập.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quỷ lực sở chi, thống thậm nhi quyết 鬼力楚之, 痛甚而蹶 (Tam sanh 三生) Quỷ đánh hết sức, đau quá ngã khụy xuống.
sở, như "nước Sở" (vhn)
sỡ, như "sặc sỡ" (btcn)
Nghĩa của 楚 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: SỞ
书
1. đau khổ; khổ sở; đau đớn; đau buồn; đau lòng。 痛苦。
苦楚 。
khổ sở
凄楚 。
khổ sở thê lương.
痛楚 。
thống khổ.
2. rõ ràng; chỉnh tề; minh bạch; ngăn nắp; ngắn gọn。清晰;整齐。
清楚 。
rõ ràng.
齐楚
。 chỉnh tề.
一清二楚 。
vô cùng minh bạch.
3. nước Sở thời Chu (lúc đầu ở vùng Hồ Bắc và Hồ Nam, sau mở rộng đến Hà Nam, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, GiangTây và Tứ Xuyên,Trung Quốc)。周朝国名,原来在今湖北和湖南北部,后来扩展到今河南、安徽、江苏、浙江、江西和四川。
4. Lưỡng Hồ; Hồ Bắc và Hồ Nam (đặc biệt là chỉ Hồ Bắc, Trung Quốc)。指湖北和湖南,特指湖北。
5. họ Sở。姓。
Từ ghép:
楚材晋用 ; 楚楚 ; 楚楚不凡 ; 楚楚可怜 ; 楚辞 ; 楚弓楚得 ; 楚剧 ; 楚囚 ; 楚声 ; 楚天
Số nét: 13
Hán Việt: SỞ
书
1. đau khổ; khổ sở; đau đớn; đau buồn; đau lòng。 痛苦。
苦楚 。
khổ sở
凄楚 。
khổ sở thê lương.
痛楚 。
thống khổ.
2. rõ ràng; chỉnh tề; minh bạch; ngăn nắp; ngắn gọn。清晰;整齐。
清楚 。
rõ ràng.
齐楚
。 chỉnh tề.
一清二楚 。
vô cùng minh bạch.
3. nước Sở thời Chu (lúc đầu ở vùng Hồ Bắc và Hồ Nam, sau mở rộng đến Hà Nam, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, GiangTây và Tứ Xuyên,Trung Quốc)。周朝国名,原来在今湖北和湖南北部,后来扩展到今河南、安徽、江苏、浙江、江西和四川。
4. Lưỡng Hồ; Hồ Bắc và Hồ Nam (đặc biệt là chỉ Hồ Bắc, Trung Quốc)。指湖北和湖南,特指湖北。
5. họ Sở。姓。
Từ ghép:
楚材晋用 ; 楚楚 ; 楚楚不凡 ; 楚楚可怜 ; 楚辞 ; 楚弓楚得 ; 楚剧 ; 楚囚 ; 楚声 ; 楚天
Chữ gần giống với 楚:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚
| sở | 楚: | nước Sở |
| sỡ | 楚: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 楚 Tìm thêm nội dung cho: 楚
