Từ: 短篷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短篷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 篷

Nghĩa của 短篷 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnpéng] thuyền buồm nhỏ。有篷的小船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篷

bong篷:trắng bong
bồng篷:cỏ bồng
phồng篷:phồng lên
短篷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短篷 Tìm thêm nội dung cho: 短篷