Từ: 石英 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石英:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石英 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyīng] thạch anh。矿物,成分是二氧化硅(SiO2 ),质地坚硬,纯粹的石英无色透明,叫水晶。含杂质时,有紫、褐、淡黄、深黑等各种颜色。一般是乳白色、半透明或不透明的结晶体。石英是构成许多种岩石的重要成分。 用途很广,工业上用来制造光学仪器、无线电器材、耐火材料、玻璃或陶瓷等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng
石英 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石英 Tìm thêm nội dung cho: 石英