Từ: 矿业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矿业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矿业 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngyè] khai thác mỏ; khoáng nghiệp; ngành mỏ。开采矿物的事业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
矿业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矿业 Tìm thêm nội dung cho: 矿业