Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 硫磺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硫磺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硫磺 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúhuáng] lưu hoàng; lưu huỳnh; diêm sinh。硫的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫

lưu:lưu huỳnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磺

hoàng:lưu hoàng (diêm sinh)
硫磺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硫磺 Tìm thêm nội dung cho: 硫磺