Từ: 磁能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁能:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 磁 • 能

Nghĩa của 磁能 trong tiếng Trung hiện đại:

[cínéng] từ năng。磁体场所具有的能量,如磁体吸引铁、镍等物质就是磁能的表现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ磁:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc
磁能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁能 Tìm thêm nội dung cho: 磁能