Nghĩa của 磁能 trong tiếng Trung hiện đại:
[cínéng] từ năng。磁体场所具有的能量,如磁体吸引铁、镍等物质就是磁能的表现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 磁能 Tìm thêm nội dung cho: 磁能
