Chữ 紾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紾, chiết tự chữ CHẨN, DIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紾:

紾 chẩn, diễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紾

Chiết tự chữ chẩn, diễn bao gồm chữ 絲 人 彡 hoặc 糹 人 彡 hoặc 糸 人 彡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紾 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 人, 彡
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 2. 紾 cấu thành từ 3 chữ: 糹, 人, 彡
  • miên, mịch
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 3. 紾 cấu thành từ 3 chữ: 糸, 人, 彡
  • mịch
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • chẩn, diễn [chẩn, diễn]

    U+7D3E, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen3, tian3;
    Việt bính: can2 zan2
    1. [紾臂] chẩn tí;

    chẩn, diễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 紾

    (Động) Xoăn lại, xoắn.

    (Động)
    Vặn, chuyển, quay ngoặt lại.
    ◇Mạnh Tử
    : Chẩn huynh chi tí nhi đoạt chi thực (Cáo tử hạ ) Vặn tay anh mà cướp lấy thức ăn.

    (Tính)
    Một âm là diễn. Lớp xớp, không nhẵn.
    ◇Chu Lễ : Lão ngưu chi giác diễn nhi tích (Đông quan khảo công kí ) Sừng con bò già nhám và khô.

    Nghĩa của 紾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhěn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHÂN

    vặn cong; xoay cong。扭;转。

    Chữ gần giống với 紾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紾

    𬘝,

    Chữ gần giống 紾

    , , , , , , 緿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾 Tự hình chữ 紾

    紾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紾 Tìm thêm nội dung cho: 紾