Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 桥头堡 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáotóubǎo] 1. lô cốt đầu cầu。为控制重要桥梁、渡口而设立的碉堡、地堡或据点。
2. kiến trúc ở đầu cầu。设在大桥桥头的像碉堡的装饰建筑物。
3. cứ điểm tiến công。泛指作为进攻的据点。
2. kiến trúc ở đầu cầu。设在大桥桥头的像碉堡的装饰建筑物。
3. cứ điểm tiến công。泛指作为进攻的据点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥
| kiều | 桥: | kiều (cầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡
| bảo | 堡: | bảo luỹ (đồn binh) |

Tìm hình ảnh cho: 桥头堡 Tìm thêm nội dung cho: 桥头堡
