Từ: 桥头堡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桥头堡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桥头堡 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáotóubǎo] 1. lô cốt đầu cầu。为控制重要桥梁、渡口而设立的碉堡、地堡或据点。
2. kiến trúc ở đầu cầu。设在大桥桥头的像碉堡的装饰建筑物。
3. cứ điểm tiến công。泛指作为进攻的据点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡

bảo:bảo luỹ (đồn binh)
桥头堡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桥头堡 Tìm thêm nội dung cho: 桥头堡