Từ: treo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ treo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: treo

Nghĩa treo trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống. Móc áo treo vào tủ. Các nhà đều treo cờ. Chó treo mèo đậy (tng.). 2 Làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác. Treo bảng. Treo biển. Tường treo nhiều tranh ảnh. 3 Nêu giải thưởng. Treo giải. Treo tiền thưởng lớn cho ai bắt được hung thủ. 4 (kng.; kết hợp hạn chế). Tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian. Treo bằng (tạm thời chưa cấp hoặc tạm thời thu lại). Vấn đề treo lại, chưa giải quyết (kng.)."]

Dịch treo sang tiếng Trung hiện đại:

《抓住; 把着; 抓着可依附的东西。》吊; 吊挂; 悬; 悬挂; 挂 《借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。》
trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.
门前吊着两盏红灯。
đồng hồ treo tường
挂钟
trên tường treo tấm bản đồ thế giới.
墙上挂着一幅世界地图
vầng trăng sáng treo trên bầu trời.
一轮明月挂在天上。
张挂 《(字画、帐子等)展开挂起。》
treo bản đồ lên
张挂地图
treo màn chống muỗi lên; giăng mùng; mắc mùng.
张挂蚊帐

《挂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: treo

treo:treo cờ
treo󰅮:giá treo cổ
treo𱜜:treo lên
treo:treo cổ
treo:treo cổ
treo:treo lên
treo𢸘:treo lên
treo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: treo Tìm thêm nội dung cho: treo