Cao su chống va đập cửa

Chữ 褂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褂, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褂:

褂 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褂

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 衣 卦 hoặc 衤 卦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褂 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 卦
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • quái
  • 2. 褂 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 卦
  • y
  • quái
  • quái [quái]

    U+8902, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gua4;
    Việt bính: gwaa3 kwaa2;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 褂

    (Danh) Áo mặc ngoài.
    ◎Như: Phép nhà Thanh
    , áo lễ phục mặc ở ngoài áo dài gọi là ngoại quái , thứ ngắn thì gọi là mã quái .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 穿 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
    quái, như "quái (áo mặc ngoài)" (gdhn)

    Nghĩa của 褂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guà]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUÁI
    áo khoác; áo mặc ngoài。(褂儿)褂子。
    短褂儿。
    áo khoác ngắn
    小褂儿(短的)
    áo khoác ngắn
    大褂儿(长的)
    áo khoác dài
    马褂儿。
    áo khoác ngoài
    Từ ghép:
    褂子

    Chữ gần giống với 褂:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

    Chữ gần giống 褂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褂 Tự hình chữ 褂 Tự hình chữ 褂 Tự hình chữ 褂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褂

    quái:quái (áo mặc ngoài)
    褂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褂 Tìm thêm nội dung cho: 褂