Cao su chống va đập cửa
Chữ 褂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褂, chiết tự chữ QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褂:
褂
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3 kwaa2;
褂 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 褂
(Danh) Áo mặc ngoài.◎Như: Phép nhà Thanh 清, áo lễ phục mặc ở ngoài áo dài gọi là ngoại quái 外褂, thứ ngắn thì gọi là mã quái 馬褂.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 外面穿著青緞灰鼠褂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
quái, như "quái (áo mặc ngoài)" (gdhn)
Nghĩa của 褂 trong tiếng Trung hiện đại:
[guà]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁI
áo khoác; áo mặc ngoài。(褂儿)褂子。
短褂儿。
áo khoác ngắn
小褂儿(短的)
áo khoác ngắn
大褂儿(长的)
áo khoác dài
马褂儿。
áo khoác ngoài
Từ ghép:
褂子
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁI
áo khoác; áo mặc ngoài。(褂儿)褂子。
短褂儿。
áo khoác ngắn
小褂儿(短的)
áo khoác ngắn
大褂儿(长的)
áo khoác dài
马褂儿。
áo khoác ngoài
Từ ghép:
褂子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褂
| quái | 褂: | quái (áo mặc ngoài) |

Tìm hình ảnh cho: 褂 Tìm thêm nội dung cho: 褂
