Cao su chống va đập cửa

Từ: 草本植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草本植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草本植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoběnzhíwù] thực vật thân thảo (thực vật thân thảo có phần thân phía trên mặt đất, vào cuối thời kỳ sinh trưởng sẽ chết khô)。有草质茎的植物。茎的地上部分在生长期终了时就枯死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
草本植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草本植物 Tìm thêm nội dung cho: 草本植物