Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ đàn:
坛 đàn • 弹 đạn, đàn • 掸 đạn, đàn • 殚 đàn, đạn • 僤 đản, đàn • 彈 đạn, đàn • 撣 đạn, đàn • 壇 đàn • 殫 đàn, đạn • 檀 đàn • 罈 đàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: đàn
Biến thể phồn thể: 壇罈;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4;
坛 đàn
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4;
坛 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 坛
Giản thể của chữ 壇.đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Nghĩa của 坛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壇、壜)
[tán]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀN, ĐÀM
1. đàn; đàn tế thời cổ。古代举行祭祀、誓师等大典用的台,多用土石等建成。
天坛
thiên đàn
登坛拜将
đăng đàn bái tướng
2. luống; bồn。用土堆成的台,多在上面种花。
花坛
bồn hoa; luống hoa.
3. ban tế lễ。某些会道门设立的拜神集会的组织。
4. giới (văn nghệ, thể thao...)。指文艺界或体育界。
文坛
văn đàn
诗坛
giới thi ca
影坛
giới điện ảnh
球坛
giới thể thao
5. hũ; lọ。(坛儿)坛子。
酒坛
hũ rượu; vò rượu
一坛醋
một hũ giấm
Từ ghép:
坛坛罐罐 ; 坛子
[tán]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀN, ĐÀM
1. đàn; đàn tế thời cổ。古代举行祭祀、誓师等大典用的台,多用土石等建成。
天坛
thiên đàn
登坛拜将
đăng đàn bái tướng
2. luống; bồn。用土堆成的台,多在上面种花。
花坛
bồn hoa; luống hoa.
3. ban tế lễ。某些会道门设立的拜神集会的组织。
4. giới (văn nghệ, thể thao...)。指文艺界或体育界。
文坛
văn đàn
诗坛
giới thi ca
影坛
giới điện ảnh
球坛
giới thể thao
5. hũ; lọ。(坛儿)坛子。
酒坛
hũ rượu; vò rượu
一坛醋
một hũ giấm
Từ ghép:
坛坛罐罐 ; 坛子
Chữ gần giống với 坛:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 彈;
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4;
弹 đạn, đàn
đan (gdhn)
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4;
弹 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 弹
Giản thể của chữ 彈.đan (gdhn)
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Nghĩa của 弹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (彈)
[dàn]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠN
1. đạn; viên đạn。(弹儿)弹子。
弹丸
viên đạn
泥弹儿。
đạn bằng đất
2. đạn; súng đạn; đạn pháo; bom。枪弹;炮弹;炸弹。
中弹
trúng đạn
投弹
ném bom
手榴弹
lựu đạn
燃烧弹
bom cháy; bom napan; bom lửa; bom khai hoang.
信号弹
đạn tín hiệu
原子弹
bom nguyên tử
氢弹
bom khinh khí
导弹
tên lửa
3. trứng; viên; hòn。同"蛋"。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
弹道 ; 弹弓 ; 弹夹 ; 弹尽粮绝 ; 弹尽援绝 ; 弹痕 ; 弹壳 ; 弹坑 ; 弹片 ; 弹体 ; 弹头 ; 弹丸 ; 弹丸之地 ; 弹无虚发 ; 弹药 ; 弹药库 ; 弹着点 ; 弹子 ; 弹子锁
Từ phồn thể: (彈)
[tán]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: ĐÀN
1. bắn; bắn ra。由于一物的弹性作用使另一物射出去。
2. bật; xén; cắt。利用机械使纤维变得松软。
弹棉花
bật bông; đánh bông.
弹羊毛
xén lông cừu
3. phủi。一个指头被另一个指头压住,然后用力挣开,借这个力量触物使动。
把帽子上的土弹去。
phủi bụi trên mũ đi.
4. gảy; đánh。用手指、器具拨弄或敲打,使物体振动。
弹钢琴
gảy đàn piano; đánh đàn dương cầm.
弹琵琶
gảy đàn tỳ bà
5. tính đàn hồi; tính co giãn。有弹性。
弹簧
lò xo
6. công kích。抨击。
讥弹
chê bai công kích
弹劾
quốc hội một số nước vạch tội một số người cầm quyền.
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
弹拨乐器 ; 弹唱 ; 弹词 ; 弹冠相庆 ; 弹劾 ; 弹簧 ; 弹簧秤 ; 弹簧门 ; 弹泪 ; 弹力 ; 弹射 ; 弹跳 ; 弹性 ; 弹压 ; 弹指
[dàn]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠN
1. đạn; viên đạn。(弹儿)弹子。
弹丸
viên đạn
泥弹儿。
đạn bằng đất
2. đạn; súng đạn; đạn pháo; bom。枪弹;炮弹;炸弹。
中弹
trúng đạn
投弹
ném bom
手榴弹
lựu đạn
燃烧弹
bom cháy; bom napan; bom lửa; bom khai hoang.
信号弹
đạn tín hiệu
原子弹
bom nguyên tử
氢弹
bom khinh khí
导弹
tên lửa
3. trứng; viên; hòn。同"蛋"。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
弹道 ; 弹弓 ; 弹夹 ; 弹尽粮绝 ; 弹尽援绝 ; 弹痕 ; 弹壳 ; 弹坑 ; 弹片 ; 弹体 ; 弹头 ; 弹丸 ; 弹丸之地 ; 弹无虚发 ; 弹药 ; 弹药库 ; 弹着点 ; 弹子 ; 弹子锁
Từ phồn thể: (彈)
[tán]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: ĐÀN
1. bắn; bắn ra。由于一物的弹性作用使另一物射出去。
2. bật; xén; cắt。利用机械使纤维变得松软。
弹棉花
bật bông; đánh bông.
弹羊毛
xén lông cừu
3. phủi。一个指头被另一个指头压住,然后用力挣开,借这个力量触物使动。
把帽子上的土弹去。
phủi bụi trên mũ đi.
4. gảy; đánh。用手指、器具拨弄或敲打,使物体振动。
弹钢琴
gảy đàn piano; đánh đàn dương cầm.
弹琵琶
gảy đàn tỳ bà
5. tính đàn hồi; tính co giãn。有弹性。
弹簧
lò xo
6. công kích。抨击。
讥弹
chê bai công kích
弹劾
quốc hội một số nước vạch tội một số người cầm quyền.
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
弹拨乐器 ; 弹唱 ; 弹词 ; 弹冠相庆 ; 弹劾 ; 弹簧 ; 弹簧秤 ; 弹簧门 ; 弹泪 ; 弹力 ; 弹射 ; 弹跳 ; 弹性 ; 弹压 ; 弹指
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 撣;
Pinyin: dan3, shan4, shan3, chan2;
Việt bính: daan6 sin6;
掸 đạn, đàn
đần, như "đần cho hắn một trận (đánh)" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Pinyin: dan3, shan4, shan3, chan2;
Việt bính: daan6 sin6;
掸 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 掸
Giản thể của chữ 撣.đần, như "đần cho hắn một trận (đánh)" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 掸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撣、撢)
[dǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀN
phủi; phất; quét nhẹ; quét (bụi)。用掸子或别的东西轻轻地抽或扫,去掉灰尘等。
墙壁和天花板都掸得很干净。
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
掸掉衣服上的雪。
phủi sạch tuyết trên quần áo.
Ghi chú: 另见shàn; dān; dàn
Từ ghép:
掸瓶 ; 掸子
Từ phồn thể: (撣)
[Shàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆN
1. dân tộc Thiện (dân tộc Thái trong sử sách Trung Quốc)。中国史书上对傣族的一种称呼。
2. dân tộc Thiện (dân tộc của nước Miến Điện, phần lớn cư trú ở bang tự trị Thiện Bang, Trung Quốc)。缅甸民族之一,大部分居住在掸邦(自治邦名)。
[dǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀN
phủi; phất; quét nhẹ; quét (bụi)。用掸子或别的东西轻轻地抽或扫,去掉灰尘等。
墙壁和天花板都掸得很干净。
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
掸掉衣服上的雪。
phủi sạch tuyết trên quần áo.
Ghi chú: 另见shàn; dān; dàn
Từ ghép:
掸瓶 ; 掸子
Từ phồn thể: (撣)
[Shàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆN
1. dân tộc Thiện (dân tộc Thái trong sử sách Trung Quốc)。中国史书上对傣族的一种称呼。
2. dân tộc Thiện (dân tộc của nước Miến Điện, phần lớn cư trú ở bang tự trị Thiện Bang, Trung Quốc)。缅甸民族之一,大部分居住在掸邦(自治邦名)。
Chữ gần giống với 掸:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掸
撣,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 殫;
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殚 đàn, đạn
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殚 đàn, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 殚
Giản thể của chữ 殫.đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Nghĩa của 殚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殫)
[dān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐAN, ĐÀN
hết; tận。尽;竭尽。
殚心
tận tâm
殚力
tận lực
殚思极虑(用尽心思)。
lo lắng hết lòng
Từ ghép:
殚见洽闻 ; 殚竭 ; 殚精竭力 ; 殚精竭虑 ; 殚思极虑
[dān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐAN, ĐÀN
hết; tận。尽;竭尽。
殚心
tận tâm
殚力
tận lực
殚思极虑(用尽心思)。
lo lắng hết lòng
Từ ghép:
殚见洽闻 ; 殚竭 ; 殚精竭力 ; 殚精竭虑 ; 殚思极虑
Dị thể chữ 殚
殫,
Tự hình:

U+50E4, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan1 daan6;
僤 đản, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 僤
(Phó) Thịnh, lớn, nhiều.Một âm là đàn.(Động) Hết, làm hết, dốc hết.
§ Thông đàn 殫.
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
Chữ gần giống với 僤:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僤
𫢸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 弹;
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 彈
(Danh) Đạn, bom (vật chứa thuốc nổ có thể phá hủy, làm cho bị thương hoặc giết chết).◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Dị thể chữ 彈
弹,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 掸;
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 撣
(Động) Nâng giữ.(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撣:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撣
掸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 坛;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4
1. [壇場] đàn tràng 2. [登壇] đăng đàn 3. [政壇] chính đàn;
壇 đàn
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
(Danh) Đài, bệ.
◎Như: hoa đàn 花壇 đài trồng hoa.
(Danh) Cơ sở, nền móng.
(Danh) Giới, đoàn thể (cùng hoạt động về một bộ môn, một ngành).
◎Như: văn đàn 文壇 giới văn chương, làng văn, ảnh đàn 影壇 giới điện ảnh.
(Động) Dựng đàn để cúng tế.
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
đườn, như "đườn đưỡn; nằm đườn ra" (btcn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4
1. [壇場] đàn tràng 2. [登壇] đăng đàn 3. [政壇] chính đàn;
壇 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 壇
(Danh) Chỗ đất bằng phẳng đắp cao để cúng tế.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
(Danh) Đài, bệ.
◎Như: hoa đàn 花壇 đài trồng hoa.
(Danh) Cơ sở, nền móng.
(Danh) Giới, đoàn thể (cùng hoạt động về một bộ môn, một ngành).
◎Như: văn đàn 文壇 giới văn chương, làng văn, ảnh đàn 影壇 giới điện ảnh.
(Động) Dựng đàn để cúng tế.
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
đườn, như "đườn đưỡn; nằm đườn ra" (btcn)
Chữ gần giống với 壇:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Dị thể chữ 壇
坛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 殚;
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殫 đàn, đạn
◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một trống canh.
(Động) Diệt, tiêu.
◎Như: đàn tàn 殫殘 hủy hoại, tiêu diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trì trung ngư vi chi đàn 池中魚為之殫 (Thuyết san 說山) Cá trong ao diệt hết.
(Danh) Bệnh, họa.
§ Thông đạn 癉.
§ Có khi đọc là đạn.
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殫 đàn, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 殫
(Động) Hết, làm hết, dốc hết.◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một trống canh.
(Động) Diệt, tiêu.
◎Như: đàn tàn 殫殘 hủy hoại, tiêu diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trì trung ngư vi chi đàn 池中魚為之殫 (Thuyết san 說山) Cá trong ao diệt hết.
(Danh) Bệnh, họa.
§ Thông đạn 癉.
§ Có khi đọc là đạn.
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Dị thể chữ 殫
殚,
Tự hình:

Pinyin: tan2, shan4;
Việt bính: taan4
1. [白檀] bạch đàn 2. [栴檀] chiên đàn;
檀 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 檀
(Danh) Cây đàn (thực vật).§ Có thứ bạch đàn 白檀 và hoàng đàn 黃檀, mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương 檀香 hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn 紫檀 gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý.
(Danh) Nhà Phật gọi các người cúng dường cầu được qua cõi khổ là đàn việt 檀越 hay đàn na 檀那.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Long Nữ hiến châu thành Phật quả, Đàn na xả thí phúc như hà? 龍女獻珠成佛果檀那捨施福如何 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Long Nữ dâng châu thành Phật quả, Đàn na bố thí phước ra sao?
(Danh) Đàn nô 檀奴, đàn lang 檀郎: mĩ xưng phụ nữ con gái dùng gọi chồng hay tình lang.
§ Phan Nhạc 潘岳, người đời Tấn, rất đẹp trai, thường đi xe trên đường Lạc Dương 洛陽, phụ nữ hâm mộ phong thái, nắm tay nhau vây quanh, ném quả đầy xe. Phan Nhạc có tên tự là Đàn Nô 檀奴, vì thế về sau phụ nữ con gái gọi chồng hay tình lang là đàn nô hay đàn lang (Tấn Thư 晉書, Phan Nhạc truyện 潘岳傳).
(Tính) Mùi đỏ lợt.
đàn, như "cây bạch đàn" (vhn)
trầm, như "trầm hương" (gdhn)
Nghĩa của 檀 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÀN
1. cây đàn hương。落叶乔木,叶互生,卵形,花单生,果实有圆形的翅。木质坚硬,用来制造家具、农具和乐器。也叫青檀。
2. họ Đàn。姓。
Từ ghép:
檀板 ; 檀越
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÀN
1. cây đàn hương。落叶乔木,叶互生,卵形,花单生,果实有圆形的翅。木质坚硬,用来制造家具、农具和乐器。也叫青檀。
2. họ Đàn。姓。
Từ ghép:
檀板 ; 檀越
Chữ gần giống với 檀:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 坛;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
罈 đàn
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
罈 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 罈
Cũng như chữ 壇.đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Nghĩa của 罈 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "坛"。同"坛"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "坛"。同"坛"。
Tự hình:

Dịch đàn sang tiếng Trung hiện đại:
蜂 《比喻成群地。》xúm xít như đàn ong蜂聚
群 ; 帮; 伙; 集团。《量词, 用于成群的人或东西。》
một đàn ngựa.
一群马。
đàn gà
鸡群。
群体 ; 恋群 《由许多在生理上发生联系的同种生物个体组成的整体, 如动物中的海绵、珊瑚和植物中的某些藻类。》
坛 《古代举行祭祀、誓师等大典用的台, 多用土石等建成。》
lập đàn.
筑坛。
đàn diễn thuyết
演坛。
琴; 琹 《某些乐器的统称, 如风琴、钢琴、提琴、口琴、胡琴等。》
弹奏。《用手指、器具拨弄或敲打, 使物体振动。》
anh ấy đàn piano.
他弹钢琴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Gới ý 11 câu đối có chữ đàn:

Tìm hình ảnh cho: đàn Tìm thêm nội dung cho: đàn
