Từ: nhị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ nhị:
Pinyin: er4;
Việt bính: ji6
1. [不二] bất nhị 2. [二惡英] nhị ác anh 3. [二等] nhị đẳng 4. [二面] nhị diện 5. [二甲] nhị giáp 6. [二項] nhị hạng 7. [二絃] nhị huyền 8. [二品] nhị phẩm 9. [二分] nhị phân 10. [二色] nhị sắc 11. [二心] nhị tâm;
二 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 二
(Danh) Số hai.(Tính) Thứ hai.
◎Như: nhị thứ thế giới đại chiến 二次世界大戰 chiến tranh thế giới lần thứ hai.
(Tính) Không chuyên nhất, có hai dạng.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Khẩu vô nhị ngôn 口無二言 (Vệ Đại Kinh truyện 衛大經傳) Miệng chỉ nói lời chuyên nhất.
(Động) Thay đổi, cải biến.
◇Tả truyện 左傳: Hữu tử vô nhị 有死無二 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Thà chết chứ không thay lòng đổi dạ.
(Động) Sánh ngang, có hai.
◇Sử Kí 史記: Thử sở vị công vô nhị ư thiên hạ, nhi lược bất thế xuất giả dã 此所謂功無二於天下, 而略不世出者也 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Như thế có thể nói công ấy không ai sánh ngang trong thiên hạ, mà mưu lược ấy không phải đời nào cũng có.
nhì, như "thứ nhì" (vhn)
nhị, như "nhị phân" (btcn)
Nghĩa của 二 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: NHỊ
1. hai。数目,一加一后所得。参看〖数字〗。"二"和"两"用法上的分别。Xem: 参看"两" 。
2. khác nhau。两样。
不二价。
chắc giá; không nói thách.
不二法门。
cùng một biện pháp.
Từ ghép:
二把刀 ; 二百二 ; 二百五 ; 二倍体植物 ; 二部制 ; 二重性 ; 二次方程 ; 二地主 ; 二叠纪 ; 二叠系 ; 二房 ; 二房东 ; 二伏 ; 二副 ; 二锅头 ; 二胡 ; 二乎 ; 二花脸 ; 二化螟 ; 二话 ; 二黄 ; 二婚头 ; 二极管 ; 二进制 ; 二郎腿 ; 二愣子 ; 二流子 ; 二门 ; 二面角 ; 二拇指 ; 二年生 ; 二七大罢工 ; 二人台 ; 二人转 ; 二十八宿 ; 二十四气节 ; 二十四史 ; 二十五史 ; 二四滴 ; 二踢脚 ; 二天 ; 二五眼 ; 二项式 ; 二心 ; 二性子 ; 二氧化硅 ; 二氧化硫 ; 二氧化碳 ; 二一添作五 ; 二元方程式 ;
二元论 ; 二元酸
Chữ gần giống với 二:
二,Tự hình:

Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;
弍 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 弍
(Danh) Chữ nhị 二 cổ.nhị, như "nhị phân" (vhn)
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (btcn)
nhi, như "thiếu nhi" (btcn)
Nghĩa của 弍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: NHỊ
hai。同"二"。
Chữ gần giống với 弍:
弍,Tự hình:

U+4F74, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: er4, nai4, mi3;
Việt bính: ji6 noi6;
佴 nhị, nại
Nghĩa Trung Việt của từ 佴
(Động) Phụ theo, theo sau.Một âm là Nại.(Danh) Họ Nại.
nhĩ (gdhn)
Nghĩa của 佴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NHỊ
dừng; đặt。停留;置。
[Nài]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NẠI
họ Nại。姓。
Chữ gần giống với 佴:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: mi3;
Việt bính: mai5 mei5;
弭 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 弭
(Danh) Chuôi cung.(Danh) Tên đất của họ Trịnh thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Nhị.
(Động) Thôi, nghỉ, đình chỉ.
◎Như: nhị binh 弭兵 thôi binh, cho nghỉ không đánh nhau nữa.
(Động) Yên định, an phủ.
§ Thông mị 敉.
(Động) Quên bỏ.
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
nhĩ (btcn)
Nghĩa của 弭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
1. tiêu diệt; dẹp yên。平息;消灭。
消弭。
tiêu diệt.
弭患。
trừ hoạ.
弭战。
dẹp bỏ chiến tranh.
2. họ Nhị。(Mǐ)姓。
Từ ghép:
弭谤 ; 弭兵 ; 弭患
Tự hình:

Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;
洱 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 洱
(Danh) Sông Nhị ở Vân Nam.(Danh) Nhị Hải 洱海 tên hồ ở Vân Nam, do sông Nhị 洱 đổ lại mà thành.
§ Hồ hình như cái tai lớn của Phật nên gọi tên như thế.
nhĩ, như "nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng)" (gdhn)
Nghĩa của 洱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
Nhĩ Hải (tên hồ, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。洱海(ěhǎi),湖名,在中国云南。
Chữ gần giống với 洱:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa của 贰 trong tiếng Trung hiện đại:
[èr]
Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ
1. số hai viết bằng chữ; số hai viết hoa。"二"的大写。参看〖数字〗。
2. phản bội; hai lòng; ăn ở hai lòng。变节;背叛。
贰臣。
bề tôi thờ hai triều đại.
Từ ghép:
贰臣 ; 贰心
Dị thể chữ 贰
貳,
Tự hình:

Pinyin: er3, he2;
Việt bính: nei6;
饵 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 饵
Giản thể của chữ 餌.nhĩ, như "nhĩ (bánh ngọt)" (gdhn)
Nghĩa của 饵 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: NHĨ
1. bánh ngọt; bánh。糕饼。
果饵。
bánh hoa quả.
2. mồi câu。钓鱼时引鱼上钩的食物。
鱼饵。
mồi câu cá.
书
3. nhử; dụ; mua chuộc。用东西引诱。
饵以重利。
mua chuộc bằng món lợi lớn; dụ bằng miếng mồi ngon.
Dị thể chữ 饵
餌,
Tự hình:

Pinyin: zhi3;
Việt bính: ;
淽 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 淽
(Danh) Tên sông.(Danh) Nhị Khê 淽溪 tên đất, quê hương Nguyễn Trãi 阮廌, nay thuộc Thương Tín, Hà Tây.
Tự hình:

Pinyin: er3;
Việt bính: ji6 nei6;
珥 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 珥
(Danh) Vòng đeo tai, hoa tai.(Động) Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai).
◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị 貂珥. Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là nhị bút 珥筆.
(Động) Nhả.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kình ngư tử nhi tuệ tinh xuất, tàm nhị ti nhi thương huyền tuyệt 鯨魚死而彗星出, 蠶珥絲而商絃絕 (Thiên văn 天文) Cá kình chết mà sao chổi hiện, tằm nhả tơ mà dây đàn đứt.
(Động) Cắt tai thú để trình báo kết quả săn bắn (ngày xưa).
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai)" (btcn)
Nghĩa của 珥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: VƯƠNG
书
hoa tai ngọc; hoa tai bằng trân châu。用珠子或玉石做的耳环。
Chữ gần giống với 珥:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;
貳 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 貳
(Danh) Người trợ giúp, chức phụ tá.◎Như: phó nhị 副貳 kẻ thừa tá, trừ nhị 儲貳 thái tử (chuẩn bị nối ngôi vua).
◇Chu Lễ 周禮: Nãi thi pháp vu quan phủ, nhi kiến kì chánh, lập kì nhị 乃施法于官府, 而建其正, 立其貳 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Bèn đặt ra phép tắc ở phủ quan, dựng chức chính, lập chức phó.
(Danh) Người tài sức ngang bằng, địch thủ.
(Danh) Hai.
§ Cũng như chữ nhị 二, dùng để viết các giấy tờ quan hệ cho không sửa được.
(Danh) Họ Nhị.
(Động) Ngờ, hoài nghi.
◇Thượng Thư 尚書: Nhậm hiền vật nhị 任賢勿貳 (大禹謨) Dùng người hiền, đừng nghi ngờ.
(Động) Làm trái, làm phản.
◇Tả truyện 左傳: Thần bất cảm nhị 臣不敢貳 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Hạ thần không dám hai lòng.
(Động) Làm lại, làm lần nữa.
◇Luận Ngữ 論語: Bất thiên nộ, bất nhị quá 不遷怒, 不貳過 (Ung dã 雍也) Không có tính giận lây, không có lỗi nào phạm tới hai lần.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ.
(Tính) Phó, thứ, phụ.
◎Như: nhị khanh 貳卿 chức phó của quan khanh, nhị thất 貳室 biệt thất, li cung, phó cung (của vua).
◇Mạnh Tử 孟子: Thuấn thượng kiến đế, đế quán sanh ư nhị thất 舜尚見帝, 帝館甥於貳室 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ông Thuấn bái kiến vua (Nghiêu), vua tiếp đãi rể ở li cung.
nhị, như "nhị phân" (vhn)
nhì, như "thứ nhì" (btcn)
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ni4;
Việt bính: nei6;
腻 nị, nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 腻
Giản thể của chữ 膩.nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 腻 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NHỊ
1. ngấy; ngán; nhầy。食品中油脂过多,使人不想吃。
油腻。
nhầy dầu mỡ; đầy chất béo.
燉肉有点腻。
món thịt hầm hơi bị ngấy.
肥肉腻人。
thịt mỡ chán ngấy cả người.
2. chán ngán; chán ghét。腻烦;厌烦。
腻得慌。
chán ngán lắm.
他那些话我都听腻了。
mấy lời nói của cậu ấy tôi chán ngán cả rồi.
3. tinh tế。细致。
细腻。
tinh tế; tỉ mỉ.
4. dính。黏。
油搌布沾手很腻。
vải thấm dầu, sờ dính tay lắm.
腻友。
bạn thân.
5. bẩn。污垢。
尘腻。
bụi bẩn.
Từ ghép:
腻虫 ; 腻烦 ; 腻味 ; 腻子
Chữ gần giống với 腻:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腻
膩,
Tự hình:

Pinyin: er3;
Việt bính: nei6
1. [鉤餌] câu nhĩ;
餌 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 餌
(Danh) Bánh, bánh bột.(Danh) Phiếm chỉ thức ăn hoặc thuốc thang.
◎Như: quả nhị 果餌 bánh trái cây, dược nhị 藥餌 thuốc.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ 然得而腊之以為餌, 可以已大風, 攣踠, 瘺, 癘 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.
(Danh) Mồi câu cá, mồi.
◎Như: ngư nhị 魚餌 mồi câu cá.
(Danh) Gân lớn của loài vật.
◇Lễ Kí 禮記: Khứ kì nhị 去其餌 (Nội tắc 內則) Trừ bỏ gân của nó.
(Động) Nhử, dụ.
◎Như: nhị địch 餌敵 nhử quân địch, nhị dụ 餌誘 dùng lợi nhử dụ.
(Động) Nuốt, ăn.
◎Như: nhị dược 餌藥 uống thuốc.
nhĩ, như "nhĩ (bánh ngọt)" (gdhn)
Dị thể chữ 餌
饵,
Tự hình:

Pinyin: rui3, juan3;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;
蕊 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 蕊
(Danh) Nhụy hoa.◎Như: hùng nhị 雄蕊 nhụy đực, thư nhị 雌蕊 nhụy cái.
(Danh) Đài hoa, hoa.
◇Hoàng Sào 黃巢: Nhị hàn hương lãnh điệp nan lai 蕊寒香冷蝶難來 (Đề cúc hoa 題菊花) Hoa lạnh hương nhạt bướm khó lại.
(Tính) Um tùm (cây cỏ).
nhị, như "nhị hoa" (vhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)
Nghĩa của 蕊 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǐ]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: NHUỴ
nhuỵ hoa; nhuỵ。花蕊。
雄蕊。
nhuỵ đực.
雌蕊。
nhuỵ cái.
Chữ gần giống với 蕊:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: rui3, jiao1;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;
蕋 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 蕋
Cũng như chữ nhị 蕊.nhị, như "nhị hoa" (vhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕋:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕋
蕊,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;
劓 nhị, tị
Nghĩa Trung Việt của từ 劓
(Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh 王曰: "悍哉!". 令劓之, 無使逆命 (Sở sách 楚策) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.
(Động) Trừ khử, tiêu diệt.
◇Bắc sử 北史: Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương 誅鋤骨肉, 屠劓忠良 (Tùy Cung Đế bổn kỉ 隋恭帝本紀) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
§ Tục quen đọc là tị.
nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。
Dị thể chữ 劓
㓷,
Tự hình:

Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;
樲 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 樲
(Danh) Chỉ cây nhị cức 樲棘, giống như cây táo, quả chua, ăn được.§ Còn gọi là toan tảo 酸棗.
Nghĩa của 樲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
cây táo chua。酸枣树,落叶灌木,茎上多刺,果实味酸,可以吃,种子入药。
Chữ gần giống với 樲:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 樲
𬃘,
Tự hình:

Pinyin: rui3;
Việt bính: jeoi5;
橤 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 橤
Cũng như chữ nhị 蕊.nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (vhn)
nhị, như "nhị hoa" (btcn)
Nghĩa của 橤 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǐ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: NHUỴ
rủ xuống。形容下垂。
Chữ gần giống với 橤:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Pinyin: ni4, zhai4;
Việt bính: nau6 nei6
1. [細膩] tế nị;
膩 nị, nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 膩
(Tính) Béo, ngậy.◎Như: giá oa trư cước nị đích ngận 這鍋豬腳膩的很 cái nồi chân giò heo này béo lắm.
(Tính) Trơn, nhẵn, mịn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cơ lí tế nị cốt nhục quân 肌理細膩骨肉勻 (Lệ nhân hành 麗人行) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.
(Tính) Thân gần, thân thiết.
◎Như: nị hữu 膩友 bạn thân.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất tiện kì đắc diễm thê, nhi tiện kì đắc nị hữu dã 不羨其得豔妻, 而羨其得膩友也 (Kiều Na 嬌娜) Không phải ham lấy được một người vợ đẹp, mà là mong có được một người bạn thiết vậy.
(Tính) Cáu bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Trước thô tệ cấu nị chi y 著粗敝垢膩之衣 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Mặc áo thô rách cáu bẩn.
(Động) Bám dính, quấn chặt.
◎Như: tiểu hài tử bệnh liễu, nhất trực nị trước ma ma 小孩子病了, 一直膩著媽媽 bé con bệnh rồi, cứ bám chặt lấy mẹ thôi.
(Phó) Chán, ngán, ngấy.
◎Như: na ta thoại thính đô thính nị liễu 那些話聽都聽膩了 những lời đó nghe chán cả rồi, thiên thiên cật nhục, nhĩ bất nị nga! 天天吃肉 ngày nào cũng ăn thịt, anh không ngán sao!
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhị.
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 膩:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膩
腻,
Tự hình:

Pinyin: rui3, ji1, qin2;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;
蘂 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 蘂
Cũng như chữ nhị 蕊.nhị, như "nhị hoa" (gdhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)
Nghĩa của 蘂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "蕊"。同"蕊"。
Dị thể chữ 蘂
蕊,
Tự hình:

Dịch nhị sang tiếng Trung hiện đại:
花须; 蕊 《指花蕊。》京胡 《胡琴的一种, 形状跟二胡相似而较小, 琴筒用竹子做成, 发音较高, 主要用于京剧伴奏。》
二胡; 二弦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhị
| nhị | 二: | nhị phân |
| nhị | 弍: | nhị phân |
| nhị | 蕊: | nhị hoa |
| nhị | 蕋: | nhị hoa |
| nhị | 蘂: | nhị hoa |
| nhị | 貳: | nhị phân |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhị:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Tìm hình ảnh cho: nhị Tìm thêm nội dung cho: nhị
