Từ: nhị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 22 kết quả cho từ nhị:

二 nhị弍 nhị佴 nhị, nại弭 nhị洱 nhị贰 nhị饵 nhị淽 nhị珥 nhị惢 nhị貳 nhị腻 nị, nhị餌 nhị蕊 nhị蕋 nhị劓 nhị, tị樲 nhị橤 nhị膩 nị, nhị蘂 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhị

nhị [nhị]

U+4E8C, tổng 2 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: er4;
Việt bính: ji6
1. [不二] bất nhị 2. [二惡英] nhị ác anh 3. [二等] nhị đẳng 4. [二面] nhị diện 5. [二甲] nhị giáp 6. [二項] nhị hạng 7. [二絃] nhị huyền 8. [二品] nhị phẩm 9. [二分] nhị phân 10. [二色] nhị sắc 11. [二心] nhị tâm;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 二

(Danh) Số hai.

(Tính)
Thứ hai.
◎Như: nhị thứ thế giới đại chiến
chiến tranh thế giới lần thứ hai.

(Tính)
Không chuyên nhất, có hai dạng.
◇Tân Đường Thư : Khẩu vô nhị ngôn (Vệ Đại Kinh truyện ) Miệng chỉ nói lời chuyên nhất.

(Động)
Thay đổi, cải biến.
◇Tả truyện : Hữu tử vô nhị (Hi Công thập ngũ niên ) Thà chết chứ không thay lòng đổi dạ.

(Động)
Sánh ngang, có hai.
◇Sử Kí : Thử sở vị công vô nhị ư thiên hạ, nhi lược bất thế xuất giả dã , (Hoài Âm Hầu truyện ) Như thế có thể nói công ấy không ai sánh ngang trong thiên hạ, mà mưu lược ấy không phải đời nào cũng có.

nhì, như "thứ nhì" (vhn)
nhị, như "nhị phân" (btcn)

Nghĩa của 二 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 2
Hán Việt: NHỊ
1. hai。数目,一加一后所得。参看〖数字〗。"二"和"两"用法上的分别。Xem: 参看"两" 。
2. khác nhau。两样。
不二价。
chắc giá; không nói thách.
不二法门。
cùng một biện pháp.
Từ ghép:
二把刀 ; 二百二 ; 二百五 ; 二倍体植物 ; 二部制 ; 二重性 ; 二次方程 ; 二地主 ; 二叠纪 ; 二叠系 ; 二房 ; 二房东 ; 二伏 ; 二副 ; 二锅头 ; 二胡 ; 二乎 ; 二花脸 ; 二化螟 ; 二话 ; 二黄 ; 二婚头 ; 二极管 ; 二进制 ; 二郎腿 ; 二愣子 ; 二流子 ; 二门 ; 二面角 ; 二拇指 ; 二年生 ; 二七大罢工 ; 二人台 ; 二人转 ; 二十八宿 ; 二十四气节 ; 二十四史 ; 二十五史 ; 二四滴 ; 二踢脚 ; 二天 ; 二五眼 ; 二项式 ; 二心 ; 二性子 ; 二氧化硅 ; 二氧化硫 ; 二氧化碳 ; 二一添作五 ; 二元方程式 ;
二元论 ; 二元酸

Chữ gần giống với 二:

,

Dị thể chữ 二

, ,

Chữ gần giống 二

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 二 Tự hình chữ 二 Tự hình chữ 二 Tự hình chữ 二

nhị [nhị]

U+5F0D, tổng 5 nét, bộ Dặc 弋
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 弍

(Danh) Chữ nhị cổ.

nhị, như "nhị phân" (vhn)
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (btcn)
nhi, như "thiếu nhi" (btcn)

Nghĩa của 弍 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 5
Hán Việt: NHỊ
hai。同"二"。

Chữ gần giống với 弍:

,

Dị thể chữ 弍

, ,

Chữ gần giống 弍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弍 Tự hình chữ 弍 Tự hình chữ 弍 Tự hình chữ 弍

nhị, nại [nhị, nại]

U+4F74, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er4, nai4, mi3;
Việt bính: ji6 noi6;

nhị, nại

Nghĩa Trung Việt của từ 佴

(Động) Phụ theo, theo sau.Một âm là Nại.

(Danh)
Họ Nại.

nhĩ (gdhn)

Nghĩa của 佴 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NHỊ
dừng; đặt。停留;置。
[Nài]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NẠI
họ Nại。姓。

Chữ gần giống với 佴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佴 Tự hình chữ 佴 Tự hình chữ 佴 Tự hình chữ 佴

nhị [nhị]

U+5F2D, tổng 9 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi3;
Việt bính: mai5 mei5;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 弭

(Danh) Chuôi cung.

(Danh)
Tên đất của họ Trịnh thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Họ Nhị.

(Động)
Thôi, nghỉ, đình chỉ.
◎Như: nhị binh
thôi binh, cho nghỉ không đánh nhau nữa.

(Động)
Yên định, an phủ.
§ Thông mị .

(Động)
Quên bỏ.

nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
nhĩ (btcn)

Nghĩa của 弭 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐ]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
1. tiêu diệt; dẹp yên。平息;消灭。
消弭。
tiêu diệt.
弭患。
trừ hoạ.
弭战。
dẹp bỏ chiến tranh.
2. họ Nhị。(Mǐ)姓。
Từ ghép:
弭谤 ; 弭兵 ; 弭患

Chữ gần giống với 弭:

, , , , , , , , 𢏠, 𢏡, 𢏢, 𢏣,

Chữ gần giống 弭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弭 Tự hình chữ 弭 Tự hình chữ 弭 Tự hình chữ 弭

nhị [nhị]

U+6D31, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er3;
Việt bính: ji5;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 洱

(Danh) Sông Nhị ở Vân Nam.

(Danh)
Nhị Hải
tên hồ ở Vân Nam, do sông Nhị đổ lại mà thành.
§ Hồ hình như cái tai lớn của Phật nên gọi tên như thế.
nhĩ, như "nhĩ (sông Nhị tức sông Hồng)" (gdhn)

Nghĩa của 洱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěr]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ, NHĨ
Nhĩ Hải (tên hồ, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)。洱海(ěhǎi),湖名,在中国云南。

Chữ gần giống với 洱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洱 Tự hình chữ 洱 Tự hình chữ 洱 Tự hình chữ 洱

nhị [nhị]

U+8D30, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貳;
Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 贰

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 贰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貳)
[èr]
Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 9
Hán Việt: NHỊ
1. số hai viết bằng chữ; số hai viết hoa。"二"的大写。参看〖数字〗。
2. phản bội; hai lòng; ăn ở hai lòng。变节;背叛。
贰臣。
bề tôi thờ hai triều đại.
Từ ghép:
贰臣 ; 贰心

Chữ gần giống với 贰:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贰

,

Chữ gần giống 贰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贰 Tự hình chữ 贰 Tự hình chữ 贰 Tự hình chữ 贰

nhị [nhị]

U+9975, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餌;
Pinyin: er3, he2;
Việt bính: nei6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 饵

Giản thể của chữ .
nhĩ, như "nhĩ (bánh ngọt)" (gdhn)

Nghĩa của 饵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鉺)
[ěr]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: NHĨ
1. bánh ngọt; bánh。糕饼。
果饵。
bánh hoa quả.
2. mồi câu。钓鱼时引鱼上钩的食物。
鱼饵。
mồi câu cá.

3. nhử; dụ; mua chuộc。用东西引诱。
饵以重利。
mua chuộc bằng món lợi lớn; dụ bằng miếng mồi ngon.

Chữ gần giống với 饵:

, , , , , ,

Dị thể chữ 饵

,

Chữ gần giống 饵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饵 Tự hình chữ 饵 Tự hình chữ 饵 Tự hình chữ 饵

nhị [nhị]

U+6DFD, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3;
Việt bính: ;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 淽

(Danh) Tên sông.

(Danh)
Nhị Khê
tên đất, quê hương Nguyễn Trãi , nay thuộc Thương Tín, Hà Tây.

Chữ gần giống với 淽:

, ,

Chữ gần giống 淽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淽 Tự hình chữ 淽 Tự hình chữ 淽 Tự hình chữ 淽

nhị [nhị]

U+73E5, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er3;
Việt bính: ji6 nei6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 珥

(Danh) Vòng đeo tai, hoa tai.

(Động)
Cắm, giắt (trên mũ, ở kẽ tai).
◎Như: các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị
. Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là nhị bút .

(Động)
Nhả.
◇Hoài Nam Tử : Kình ngư tử nhi tuệ tinh xuất, tàm nhị ti nhi thương huyền tuyệt , (Thiên văn ) Cá kình chết mà sao chổi hiện, tằm nhả tơ mà dây đàn đứt.

(Động)
Cắt tai thú để trình báo kết quả săn bắn (ngày xưa).

nhẹ, như "nhẹ nhàng" (vhn)
nhĩ, như "nhĩ (vòng đeo tai bằng ngọc trai)" (btcn)

Nghĩa của 珥 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěr]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: VƯƠNG

hoa tai ngọc; hoa tai bằng trân châu。用珠子或玉石做的耳环。

Chữ gần giống với 珥:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Chữ gần giống 珥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珥 Tự hình chữ 珥 Tự hình chữ 珥 Tự hình chữ 珥

nhị [nhị]

U+60E2, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui3, suo3;
Việt bính: so2;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 惢

Vốn là chữ .

Chữ gần giống với 惢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 惢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惢 Tự hình chữ 惢 Tự hình chữ 惢 Tự hình chữ 惢

nhị [nhị]

U+8CB3, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 貳

(Danh) Người trợ giúp, chức phụ tá.
◎Như: phó nhị
kẻ thừa tá, trừ nhị thái tử (chuẩn bị nối ngôi vua).
◇Chu Lễ : Nãi thi pháp vu quan phủ, nhi kiến kì chánh, lập kì nhị , , (Thiên quan , Đại tể ) Bèn đặt ra phép tắc ở phủ quan, dựng chức chính, lập chức phó.

(Danh)
Người tài sức ngang bằng, địch thủ.

(Danh)
Hai.
§ Cũng như chữ nhị , dùng để viết các giấy tờ quan hệ cho không sửa được.

(Danh)
Họ Nhị.

(Động)
Ngờ, hoài nghi.
◇Thượng Thư : Nhậm hiền vật nhị () Dùng người hiền, đừng nghi ngờ.

(Động)
Làm trái, làm phản.
◇Tả truyện : Thần bất cảm nhị (Chiêu Công nhị thập niên ) Hạ thần không dám hai lòng.

(Động)
Làm lại, làm lần nữa.
◇Luận Ngữ : Bất thiên nộ, bất nhị quá , (Ung dã ) Không có tính giận lây, không có lỗi nào phạm tới hai lần.

(Động)
Giúp đỡ, phụ trợ.

(Tính)
Phó, thứ, phụ.
◎Như: nhị khanh chức phó của quan khanh, nhị thất biệt thất, li cung, phó cung (của vua).
◇Mạnh Tử : Thuấn thượng kiến đế, đế quán sanh ư nhị thất , (Vạn Chương hạ ) Ông Thuấn bái kiến vua (Nghiêu), vua tiếp đãi rể ở li cung.

nhị, như "nhị phân" (vhn)
nhì, như "thứ nhì" (btcn)
nhẹ, như "nhẹ nhàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 貳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貳

, , ,

Chữ gần giống 貳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貳 Tự hình chữ 貳 Tự hình chữ 貳 Tự hình chữ 貳

nị, nhị [nị, nhị]

U+817B, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 膩;
Pinyin: ni4;
Việt bính: nei6;

nị, nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 腻

Giản thể của chữ .
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 腻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (膩)
[nì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NHỊ
1. ngấy; ngán; nhầy。食品中油脂过多,使人不想吃。
油腻。
nhầy dầu mỡ; đầy chất béo.
燉肉有点腻。
món thịt hầm hơi bị ngấy.
肥肉腻人。
thịt mỡ chán ngấy cả người.
2. chán ngán; chán ghét。腻烦;厌烦。
腻得慌。
chán ngán lắm.
他那些话我都听腻了。
mấy lời nói của cậu ấy tôi chán ngán cả rồi.
3. tinh tế。细致。
细腻。
tinh tế; tỉ mỉ.
4. dính。黏。
油搌布沾手很腻。
vải thấm dầu, sờ dính tay lắm.
腻友。
bạn thân.
5. bẩn。污垢。
尘腻。
bụi bẩn.
Từ ghép:
腻虫 ; 腻烦 ; 腻味 ; 腻子

Chữ gần giống với 腻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腻

,

Chữ gần giống 腻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻

nhị [nhị]

U+990C, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: er3;
Việt bính: nei6
1. [鉤餌] câu nhĩ;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 餌

(Danh) Bánh, bánh bột.

(Danh)
Phiếm chỉ thức ăn hoặc thuốc thang.
◎Như: quả nhị
bánh trái cây, dược nhị thuốc.
◇Liễu Tông Nguyên : Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ , , , , (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.

(Danh)
Mồi câu cá, mồi.
◎Như: ngư nhị mồi câu cá.

(Danh)
Gân lớn của loài vật.
◇Lễ Kí : Khứ kì nhị (Nội tắc ) Trừ bỏ gân của nó.

(Động)
Nhử, dụ.
◎Như: nhị địch nhử quân địch, nhị dụ dùng lợi nhử dụ.

(Động)
Nuốt, ăn.
◎Như: nhị dược uống thuốc.
nhĩ, như "nhĩ (bánh ngọt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餌:

, , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

Dị thể chữ 餌

,

Chữ gần giống 餌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餌 Tự hình chữ 餌 Tự hình chữ 餌 Tự hình chữ 餌

nhị [nhị]

U+854A, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui3, juan3;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 蕊

(Danh) Nhụy hoa.
◎Như: hùng nhị
nhụy đực, thư nhị nhụy cái.

(Danh)
Đài hoa, hoa.
◇Hoàng Sào : Nhị hàn hương lãnh điệp nan lai (Đề cúc hoa ) Hoa lạnh hương nhạt bướm khó lại.

(Tính)
Um tùm (cây cỏ).

nhị, như "nhị hoa" (vhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)

Nghĩa của 蕊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘂、蕋)
[ruǐ]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: NHUỴ
nhuỵ hoa; nhuỵ。花蕊。
雄蕊。
nhuỵ đực.
雌蕊。
nhuỵ cái.

Chữ gần giống với 蕊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕊

, ,

Chữ gần giống 蕊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕊 Tự hình chữ 蕊 Tự hình chữ 蕊 Tự hình chữ 蕊

nhị [nhị]

U+854B, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui3, jiao1;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 蕋

Cũng như chữ nhị .

nhị, như "nhị hoa" (vhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕋

,

Chữ gần giống 蕋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕋 Tự hình chữ 蕋 Tự hình chữ 蕋 Tự hình chữ 蕋

nhị, tị [nhị, tị]

U+5293, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;

nhị, tị

Nghĩa Trung Việt của từ 劓

(Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).
◇Chiến quốc sách
: Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh : "!". , 使 (Sở sách ) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.

(Động)
Trừ khử, tiêu diệt.
◇Bắc sử : Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương , (Tùy Cung Đế bổn kỉ ) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
§ Tục quen đọc là tị.
nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。

Chữ gần giống với 劓:

, , , , , , , 𠠉, 𠠊,

Dị thể chữ 劓

,

Chữ gần giống 劓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓

nhị [nhị]

U+6A32, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er4;
Việt bính: ji6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 樲

(Danh) Chỉ cây nhị cức , giống như cây táo, quả chua, ăn được.
§ Còn gọi là toan tảo .

Nghĩa của 樲 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 16
Hán Việt:
cây táo chua。酸枣树,落叶灌木,茎上多刺,果实味酸,可以吃,种子入药。

Chữ gần giống với 樲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 樲

𬃘,

Chữ gần giống 樲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樲 Tự hình chữ 樲 Tự hình chữ 樲 Tự hình chữ 樲

nhị [nhị]

U+6A64, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui3;
Việt bính: jeoi5;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 橤

Cũng như chữ nhị .

nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (vhn)
nhị, như "nhị hoa" (btcn)

Nghĩa của 橤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繠、蘂)
[ruǐ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: NHUỴ
rủ xuống。形容下垂。

Chữ gần giống với 橤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橤 Tự hình chữ 橤 Tự hình chữ 橤 Tự hình chữ 橤

nị, nhị [nị, nhị]

U+81A9, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ni4, zhai4;
Việt bính: nau6 nei6
1. [細膩] tế nị;

nị, nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 膩

(Tính) Béo, ngậy.
◎Như: giá oa trư cước nị đích ngận
cái nồi chân giò heo này béo lắm.

(Tính)
Trơn, nhẵn, mịn.
◇Đỗ Phủ : Cơ lí tế nị cốt nhục quân (Lệ nhân hành ) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.

(Tính)
Thân gần, thân thiết.
◎Như: nị hữu bạn thân.
◇Liêu trai chí dị : Bất tiện kì đắc diễm thê, nhi tiện kì đắc nị hữu dã , (Kiều Na ) Không phải ham lấy được một người vợ đẹp, mà là mong có được một người bạn thiết vậy.

(Tính)
Cáu bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh : Trước thô tệ cấu nị chi y (Tín giải phẩm đệ tứ ) Mặc áo thô rách cáu bẩn.

(Động)
Bám dính, quấn chặt.
◎Như: tiểu hài tử bệnh liễu, nhất trực nị trước ma ma , bé con bệnh rồi, cứ bám chặt lấy mẹ thôi.

(Phó)
Chán, ngán, ngấy.
◎Như: na ta thoại thính đô thính nị liễu những lời đó nghe chán cả rồi, thiên thiên cật nhục, nhĩ bất nị nga! ngày nào cũng ăn thịt, anh không ngán sao!
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhị.
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 膩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Dị thể chữ 膩

,

Chữ gần giống 膩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩

nhị [nhị]

U+8602, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui3, ji1, qin2;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;

nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 蘂

Cũng như chữ nhị .

nhị, như "nhị hoa" (gdhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)

Nghĩa của 蘂 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǐ]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "蕊"。同"蕊"。

Chữ gần giống với 蘂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘂

,

Chữ gần giống 蘂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘂 Tự hình chữ 蘂 Tự hình chữ 蘂 Tự hình chữ 蘂

Dịch nhị sang tiếng Trung hiện đại:

花须; 蕊 《指花蕊。》
京胡 《胡琴的一种, 形状跟二胡相似而较小, 琴筒用竹子做成, 发音较高, 主要用于京剧伴奏。》
二胡; 二弦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhị

nhị:nhị phân
nhị:nhị phân
nhị:nhị hoa
nhị:nhị hoa
nhị:nhị hoa
nhị:nhị phân

Gới ý 15 câu đối có chữ nhị:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

nhị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhị Tìm thêm nội dung cho: nhị