Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 磨料 trong tiếng Trung hiện đại:
[móliào] đá mài。研磨金属器件、玻璃等用的材料。金刚石、石英、刚玉等是天然磨料,人造刚玉、碳化硅等是人造磨料。磨料的硬度很大,粉碎后就成为金刚砂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 磨料 Tìm thêm nội dung cho: 磨料
