Từ: 磨料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨料 trong tiếng Trung hiện đại:

[móliào] đá mài。研磨金属器件、玻璃等用的材料。金刚石、石英、刚玉等是天然磨料,人造刚玉、碳化硅等是人造磨料。磨料的硬度很大,粉碎后就成为金刚砂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
磨料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨料 Tìm thêm nội dung cho: 磨料