Từ: 礼教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼教 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐjiào] lễ giáo。旧传统中束缚人的思想行动的礼节和道德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
礼教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼教 Tìm thêm nội dung cho: 礼教