Từ: 社会活动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会活动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 社 • 会 • 活 • 动

Nghĩa của 社会活动 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìhuó·dong] hoạt động xã hội。本职工作以外的集体活动,如党团活动、工会活动等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

xã社:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
社会活动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会活动 Tìm thêm nội dung cho: 社会活动