Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 社会活动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会活动:
Nghĩa của 社会活动 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuìhuó·dong] hoạt động xã hội。本职工作以外的集体活动,如党团活动、工会活动等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 社会活动 Tìm thêm nội dung cho: 社会活动
