Từ: 拔份儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔份儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔份儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[báfènr] chơi nổi; chơi trội; làm nổi. 突出个人;出风头

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
拔份儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔份儿 Tìm thêm nội dung cho: 拔份儿