Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bữa trong tiếng Việt:
["- d. 1 Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. Bữa cơm khách. 2 Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường. Mỗi ngày ba bữa. 3 (kng.). Lần, phen phải chịu đựng việc gì. Một bữa no đòn. Phải một bữa sợ. 4 (kng.). Ngày, hôm. Ở chơi dăm bữa nửa tháng."]Dịch bữa sang tiếng Trung hiện đại:
餐; 顿 《, 用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。》ngày ba bữa一日三餐
một ngày ba bữa cơm
一天三顿饭
饭 《每天定时吃的食物。》
bữa sáng
早饭
bữa trưa
中饭
bữa tối
晚饭
局 《旧时称某些聚会。》
bữa cơm.
饭局。
量
席。
một bữa tiệc rượu.
一席酒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bữa
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| bữa | 𣇜: | bữa hôm ấy |
| bữa | 𣇊: | bữa cơm; bữa trưa |
| bữa | 栢: | cày bừa |
| bữa | 𩛷: | bữa cơm; bữa trưa |

Tìm hình ảnh cho: bữa Tìm thêm nội dung cho: bữa
