Từ: bữa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bữa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bữa

Nghĩa bữa trong tiếng Việt:

["- d. 1 Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. Bữa cơm khách. 2 Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường. Mỗi ngày ba bữa. 3 (kng.). Lần, phen phải chịu đựng việc gì. Một bữa no đòn. Phải một bữa sợ. 4 (kng.). Ngày, hôm. Ở chơi dăm bữa nửa tháng."]

Dịch bữa sang tiếng Trung hiện đại:

餐; 顿 《, 用于吃饭、斥责、劝说、打骂等行为的次数。》ngày ba bữa
一日三餐
một ngày ba bữa cơm
一天三顿饭
《每天定时吃的食物。》
bữa sáng
早饭
bữa trưa
中饭
bữa tối
晚饭
《旧时称某些聚会。》
bữa cơm.
饭局。

席。
một bữa tiệc rượu.
一席酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bữa

bữa:bữa cơm; bữa trưa
bữa𣇜:bữa hôm ấy
bữa𣇊:bữa cơm; bữa trưa
bữa:cày bừa
bữa𩛷:bữa cơm; bữa trưa
bữa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bữa Tìm thêm nội dung cho: bữa