Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㗅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㗅, chiết tự chữ HÒ, HÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㗅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㗅

Chiết tự chữ hò, hô bao gồm chữ 口 胡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

㗅 cấu thành từ 2 chữ: 口, 胡
  • khẩu
  • hò, hồ
  • []

    U+35C5, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 㗅



    hò, như "hẹn hò" (vhn)
    hô, như "hô hấp; hô hào, hô hoán" (gdhn)

    Chữ gần giống với 㗅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 㗅

    Tự hình:

    Tự hình chữ 㗅 Tự hình chữ 㗅 Tự hình chữ 㗅 Tự hình chữ 㗅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 㗅

    :hẹn hò
    :hô hấp; hô hào, hô hoán
    㗅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 㗅 Tìm thêm nội dung cho: 㗅