Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狂癡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂癡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng si
Điên rồ mê muội. Cũng chỉ người điên khùng ngu muội. ◇Lục Giả 賈:
Thị chi vô ưu du chi dong, thính chi vô nhân nghĩa chi từ, hốt hốt nhược cuồng si, thôi chi bất vãng, dẫn chi bất lai
容, 辭, 痴, 往, 來 (Tân ngữ 語, Thận vi 微).Ngu dốt, không biết. § Dùng làm khiêm từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癡

ngây:ngây ngô, ngây thơ
ngầy: 
si:si mê; ngu si
: 
狂癡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂癡 Tìm thêm nội dung cho: 狂癡