Từ: 狂癡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂癡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狂 • 癡

cuồng si
Điên rồ mê muội. Cũng chỉ người điên khùng ngu muội. ◇Lục Giả 陸賈:
Thị chi vô ưu du chi dong, thính chi vô nhân nghĩa chi từ, hốt hốt nhược cuồng si, thôi chi bất vãng, dẫn chi bất lai
視之無優游之容, 聽之無仁義之辭, 忽忽若狂痴, 推之不往, 引之不來 (Tân ngữ 新語, Thận vi 慎微).Ngu dốt, không biết. § Dùng làm khiêm từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong
guồng狂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癡

ngây癡:ngây ngô, ngây thơ
ngầy癡: 
si癡:si mê; ngu si
sì癡: 
狂癡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂癡 Tìm thêm nội dung cho: 狂癡