Từ: 祖坟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖坟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖坟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔfén] phần mộ tổ tiên。祖宗的坟墓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坟

phần:phần mộ
vun:vun trồng
祖坟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖坟 Tìm thêm nội dung cho: 祖坟